 | Tủ đựng hóa chất kiểu TS 201 Mã sản phẩm: TS 201 Tủ có 4 cánh mở Có quạt hút Tủ làm bằng thép sơn tĩnh điện Liên hệ với công ty để biết giá của sản phẩm | $ 0.00 |  |
|
 | Khối cung cấp nguồn và tín hiệu âm tần (KL-92001). - Nguồn điện có bảo vệ quá tải
- Nguồn 1 chiều cố định: ±5V và ±12V
- Nguồn 1 chiều điều chỉnh vô cấp : 0 ~ 15V
- Bộ phát tín hiệu âm tần
- Tín hiệu TTL dạng hình sin, tam giác, vuông
- Tín hiệu quét dạng hình sin, tam giác, vuông
| $ 0.00 |  |
|
|
|
 | Bơm trộn bốn kênh dung môi
Số kênh dung môi: 4 kênh
Tốc độ dòng thực: 0.01 đến 9.99 ml/ phút, bước tăng 0.01 ml/ phút
Độ chính xác tốc độ dòng (flow rate precision): ± 0.1 % RSD tại 1ml/phút
Độ đúng tốc độ dòng (flow rate accuracy): ± 0.5 % RSD tại 1ml/phút
Áp suất làm việc tối đa: 40 Mpa
Thang
áp suất: 0.1 – 40 Mpa. Cho phép cài đặt áp suất tối đa và áp suất tối
thiểu để bảo vệ bơm. Khi áp suất dòng vận hành vượt quá giới hạn cài đặt
thì bơm tự động dừng hoạt
động.
Kíchthước (WxHxD): 440 x 445 x 640 mm
Nguồn điện: 230V / 50Hz
Trọng lượng: 25kg
Chương trình điều khiển bơm bằng vi xử lý, lưu trữ đước 100 chương trình
Bộ khử khí trực tuyến đồng thời cho 4 kênh dung môi.
| $ 0.00 |  |
|
 | Đầu dò tử ngọai khả kiến UV/Vis 560:
Dải bước sóng: 190 – 600 nm
Độ rộng khe phổ: 6 nm
Độ chính xác: ± 1 nm
Độ lặp lại: ± 0.5 nm
Nguồn sáng: Đèn Deterium
Độ nhiễu: <0.5x10-5 AU tại 240 nm
Độ trôi: <1x10-5 AU/giờ tại 240 nm
Đáp ứng: 3 bước (nhanh, trung bình, chậm)
Chương trình cài đặt: 3 chương trình
Kích thước: (WxHxD): 220 x 170 x 450 mm
Trọng lượng: 11kg
Nguồn điện: 230V/ 50Hz
| $ 0.00 |  |
|
 | MÁY QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ
Thông số kỹ thuật: Máy quang phổ có kết nối 1 chùm tia hoặc 2 chùm tia thực sự Bước sóng: 185 - 900nm được điều khiển bởi phần mềm Độ rộng khe phổ: 0.2; 0.6; 1.2nm Độ rộng quang phổ: Phần mềm điều chỉnh 0,2, 0,6 và 1,2 nm 0,6 nm và giảm chiều cao khe cho GF Lưới: 53mm x 53mm với độ chia 1.200 dòng / mm Tối ưu hóa: Từ 185-900 nm trong bất kỳ phạm vi lựa chọn với chức năng Zoom
| $ 0.00 |  |
|
 | Máy nghiền mẫu
Mixer
B-400 thích hợp cho việc chuẩn bị mẫu trong phương pháp phá mẫu và
chưng cất. Mặc khác thiết bị rất dễ dàng làm sạch, dễ vận hành và các
tính năng của nó là hoàn toàn khác biệt so với các loại máy khác trong
công việc chuẩn bị mẫu trong phòng thí nghiệm.
Tính năng của thiết bị:
Dao cắt tự động dừng khi cửa mở.
Cốc đựng mẫu được chế tạo bằng thủy tinh borosilicate
Dao cắt được thiết kế với 2 lưỡi cắt: chịu xoắn và tốc độ quay cao.
Máy
có thể sử dụng 2 loại dao cắt có độ cứng khác nhau: dao bằng Ceramic có
độ cứng 1750 Vickers, dao bằng thép không gỉ có độ cứng 800 Vikers.
Bộ truyền động bằng Titanium
Đạt
tiêu chuẩn IEC 1010-1/ EN 61010-1 (VDE 0411-1) tiêu chuẩn cho các dụng
cụ đo lường, kiểm soát thiết bị và thiết bị phòng thí nghiệm.
Đặc tính kĩ thuật:
Khối lượng mẫu: tối 150g
Nguồn điện: 220 - 240V/50Hz
Công suất: xấp xỉ 1900W tại 230V.
Điện năng tiêu thụ: xấp xỉ 9A
Tốc độ của dao cắt: xấp xỉ 9000 vòng/ phút.
Trọng lượng: 26 kg
Kích thước: 300 x 510 x 530 (W x H x D mm)
| $ 0.00 |  |
|
 | Thiết bị lên men
Mô tả thiết bị
Đảm bảo an toàn cho người sử dụng
Tủ có mặt kính thuận tiện quan sát khi thao tác.
- Hệ thống điều khiển vi xử lý - Hiển thị số, điều khiển bằng phím mềm - Có cảnh báo khi lưu lượng khí quá thấp hoặc sai vị trí cửa - Khung phía trước và phía sau dốc, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng - Có nhiều phụ kiện tùy chọn
- Tỉ lệ khí xả và khí tuần hoàn 30/70
- Tốc độ dòng khí chắn >= 0.5 mt/sec
| $ 0.00 |  |
|
 | Tủ vi khí hậu
Mô tả thiết bị
Với
độ chính xác và tin cậy tuyệt đối, tủ vi khí hậu series KBF là một
chuyên gia trong lĩnh vực giả lập các điều kiện khí hậu chính xác, tuân
thủ nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn. Tủ này cũng được sử dụng cho các
kiểm tra dài ngày để đánh giá độ bền theo các tiêu chuẩn châu Âu và các
hướng dẫn theo tiêu chuẩn ICH (CPMP/ICH/380/95/Q1A và Q1B).
| $ 0.00 |  |
|
 | Dụng cụ lấy mẫu khí
Mô tả thiết bị
-
Cung cấp dụng cụ lấy mẫu khí SO2, NO2, NOx, NH3 đơn giản. Hướng dẫn
phân tích tính toán nồng độ ô nhiễm môi trường không khí bằng các dụng
cụ hấp thụ khí thụ động. - Dụng cụ gọn nhẹ, thao tác đơn giản, chi phí
rẻ, thực hiện được đồng thời nhiều mẫu, lấy mẫu không cần dùng điện
- Đối tượng sử dụng dịch vụ: Các cơ quan đo kiểm thanh tra, kiểm tra,
kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí các khu công nghiệp, giao
thông, dân cư đặc biệt ở những nơi có khó khăn và điều kiện địa lý,
vùng sâu vùng xa thiếu các thiết bị đo kiểm hiện đại. - Quan trắc ô
nhiễm môi trường khu công nghiệp, thành phố, dự án quan trắc không khí
vùng duyên hải, hải đảo,... Hình thức cung cấp:
- Cung cấp theo hợp đồng trọn gói
| $ 0.00 |  |
|
 | Thiết bị đo BOD
- Thiết bị được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM 5210D - Có 6 vị trí đo, có thể đo cùng lúc 6 mẫu - Có nhiều thang đo tương ứng với các thể tích mẫu thử như sau: + Từ 0-80 mg/l, với thể tích mẫu 360 ml + Từ 0-200 mg/l, với thể tích mẫu 244 ml + Từ 0-400 mg/l, với thể tích mẫu 157 ml + Từ 0-800 mg/l, với thể tích mẫu 94 ml + Từ 0-2000 mg/l, với thể tích mẫu 56 ml + Từ 0-4000 mg/l, với thể tích mẫu
| $ 0.00 |  |
|
 | Máy quang phổ
Mô tả thiết bị
Máy quang phổ khả kiến đo các chỉ tiêu của nước
Chức
năng AQA đa cấp độ: kiểm tra máy qua PhotoCheck, kiểm tra hệ thống
mát, test kit và kết quả với dung dịch chuẩn, spiking procedure và
matrix check.
Thủ tục kiểm tra mở rộng: tự chần đoán máy, tự động hiệu chuẩn reference tại nhiều bước sóng.
Thang bước sóng: 320 - 1100nm
Kỹ thuật: một chùm tia, loại bỏ quang sai cuvete
| $ 0.00 |  |
|
|
|
|
|
 | Hệ thống chiết Soxhlet
Model: SER 148/3 và SER 148/6
HSX: Velp Scientifica / Italia
Sử
dụng phương pháp chiết dung môi để xác định các thành phần
khác nhau trong các mẫu môi trường, công nghiệp, nông nghiệp,
chiết soxhlet là kỹ thuật phân tích được sử dụng rộng rãi. Có
thể được thay đổi một chút trong một số trường hợp để tăng
nhiệt độ dung môi tiếp xúc với hỗn hợp cần chiết để giảm
thời gian chiết. Nhà hóa học người Mỹ Edward L. Randall đã có
những thay đổi để đạt được mục đích này. Nguyên lý hoạt động
của bộ chiết soxhlet của Velp Scientifica dựa trên kỹ thuật
Randall.
Velp
thiết kế một ống cong mới cho bộ chiết dung môi SER 148 để có
được kết quả phân tích chính xác và độ tin cậy cao. Kích
thước của ống vòng rất mỏng (1 mm) cho phép cải tiến hiệu quả
của một chu trình chiết vì dung môi chảy qua tường của ống
cong nhanh hơn.
Có hai model: SER 148/3 (3 vị trí) và SER 148/6 (6 vị trí),
cho phép phân tách định lượng các chất từ hỗn hợp rắn hoặc
semisolid, giảm chi phí vận hành và tiết kiệm thời gian.
Tích hợp bộ vi xử lý cho phép cài đặt đến 29 chương trình khác nhau.
Được
ứng dụng trong phân tích thực phẩm, thức ăn gia súc, tác nhân
tẩy rửa, cao su và nhựa, dược phẩm, mẫu đất để tách ra các
chất như: thuốc trừ sâu, chất béo, chất hoạt động bề mặt.
Hiển thị nhiệt độ làm việc (100 – 260oC) và các thông số thiết bị.
Thể tích cốc chiết tách lớn nhất: 150 ml
Tín hiệu cảnh báo khi thiếu nước làm mát.
Độ thu hồi dung môi: 50 – 75%
Độ lặp lại (RSD): ≤1 %
Lượng dung môi tiêu thụ: 30 – 100 ml
Lượng mẫu: 0,5 – 15 g (thường là từ 2 – 3 g)
| $ 0.00 |  |
|
 | Tủ cấy luồng gió đứng
Mô tả tihiết bị
Tủ cấy lọc trực tiếp khí qua bộ lọc HEPA rồi phân phối khí vào trong
tủ từ trên xuống bảo vệ công việc của bạn khỏi các phần tử ô nhiễm.
Được sử dụng trong việc cấy mô, chuẩn bị đĩa môi trường, lắp ráp dụng
cụ y tế
| $ 0.00 |  |
|
 | Tủ lạnh âm sâu
Mô tả thiết bị
Khoảng
nhiệt đô: -15oC đến -80oC; Sử dụng chất làm lạnh không chứa CFC; Điều
khiển bằng vi sử lý; Màn hình hiển thị số: LED; Chức năng tự động quản
lý nhiệt độ bên trong; Còi báo, đèn báo hiển thị trạng thái cửa
| $ 0.00 |  |
|
|
|
 | Máy đo pH để bàn
Mô tả thiết bị
-Khoảng đo pH: -2.000 … +19.999 pH. Độ phân giải: 0.001. Độ chính xác (+0.01 digit): +0.005
-Khoảng đo mV: -999.9 ... +999.9 mV;-1999 … +1999 mV. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác (+1 digit): +0.3 mV
-Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … +120.0oC. Độ phân giải: 0.1OC. Độ chính xác: +0.1OC.
-Chuyển đổi hiển thị nhiệt độ giữa OC và OF. Phím bấm màng
-Tự động bù trừ nhiệt độ (khi máy không có kết nối điện cực nhiệt độ, máy tự động chuyển sang bù nhiệt độ bằng tay)
-Hiệu
chuẩn pH tự động 1, 2 hoặc 3 điểm, lưu giá trị hiệu chuẩn và có thể
gọi xem lại. Hiệu chuẩn được với tất cả các loại dung dịch chuẩn bao
gồm: DIN/ NIST/ Technical và các loại khác.
-Hiển thị kết quả bằng màn hình LCD lớn, đa chức năng, hiển thị đồng thời kết quả pH, nhiệt độ cùng một số biểu tượng k
-Kết nối điện cực nhiệt độ: tương thích với loại điện cực Pt1000/ NTC 30 kΩ
-Kết nối điện cựcpH: DIN 19 262. Có chức năng kiểm soát độ ổn định.
-Thời gian cho lần hiệu chỉnh kế tiếp được cài đặt từ 1 - 999 ngày
-Hiển thị biểu tượng "CalClock": giá trị ước lượng điện cực và thời gian hiệu chuẩn điện cực. Cảnh báo bằng chuông và đèn
-Có đồng hồ thật được gắn trong máy
-Môi trường hoạt động: nhiệt độ 0oC … +55oC/ độ ẩm: <90%RH. Nhiệt độ bảo quản máy: -25oC … +65oC
-Máy đảm bảo an toàn theo, EN 61010-1, IEC 529. Điện: AC Adaptor 230V
| $ 0.00 |  |
|
 | Đo CO2
Mô tả thiết bị
* CO2 range : 0 to 4,000 ppm.
* CO2 sensor : NDIR, long term reliability.
* CO2 with alarm setting
* Function : CO2 (Carbon dioxide), Dew point, Temperature.
* Data hold, Record (Max., Min.).
* RS232/USB computer interface.
| $ 0.00 |  |
|
 | Máy đo độ nhớt RE-215
- Thiết bị được thiết kế để nghiên cứu độ nhớt của dòng của dung dịch - Chương trình đo độ nhớt với 39 bước thay đổi tốc độ (tối đa là 45 bước) - Dữ liệu sau khi phân tích được chuyển về thiết bị bằng phần mềm - Có chức năng bảo vệ trục quay và giúp dịch chuyển cũng như việc gắn rotor dễ dàng hơn - Có chức năng hiệu chỉnh về zero - Có chức năng tăng giảm tốc độ một cách từ từ - Chức năng chống ăn mòn nhiệt - Hiển thị đồng thời độ nhớt và nhiệt độ - Có phần mềm phân tích dữ liệu - Thiết bị đạt tiêu chuẩn JIS và ISO Thông số kỹ thuật : - Thang đo độ nhớt : 0.6 - 512,000mPa.s - Độ chính xác : ± 2% toàn khung - Độ lặp lại : ± 0.2% toàn khung - Nguồn điện : AC 100 ±10% , 50/60Hz - Trọng lượng : gần 11 kg (gồm chân đứng)
Phụ tùng tự chọn : - Cone rotor - L adapter - Bộ adapter cho mẫu có thể tích nhỏ - Máy in - T-bar - Temperature baths : dùng để độ nhớt của mẫu cần độ chính xác cao - Solvent trap : dùng khi tiến hành với các mẫu dễ bay hơi - Phần mềm
| $ 0.00 |  |
|
|
 | Phân cực kế
Mô tả thiết bị
Nguyên tắc đo : đo sự giao động của góc quay bằng phương pháp cân bằng điểm không quang học.
Nguồn đèn : Đèn Halogen (WI), đèn Natri, đèn thuỷ ngân (có thể lắp đồng thời 2 nguồn đèn)
| $ 0.00 |  |
|
 | Khúc xạ kế cầm tay
Mô tả thiết bị
+ Khuć xạ kế cẩm tay hoặc để bàn hiện số : Đo độ măn, đô ngọt, đo chỉ số khúc xạ + Khúc xạ kế ABBE + Các khúc xạ kế loại khác: Đo cồn, đo nho, đo mật ong, dùng trong y tế …. + Phân cực kế + Thiết bị kiểm tra thể tích khí CO2 trong lon kín
| $ 0.00 |  |
|
 | Thiết bị điện di
Mô tả thiết bị
1. Bộ nguồn chạy điện di EC 250-90 - Chạy 1 lúc 4 khay điện di - Điện thế đầu ra : 10-250V - Cường độ dòng đầu ra : 500mA - Lý tưởng cho việc sử dung để chay điện di gel PAGE, SDS-PAGE, DNA, RNA. - Điện áp: 220V/50Hz
2. Bộ nguồn điện di EC 105 - Chạy cho 2 khay điện di
- Thế đầu ra cố định: 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100, 110, 120,
130, 140, 150, 160, 170, 180, 190, 200, 210, 220, 230, 240, 250 mV - Thế tối đa: 250mV - Cường độ dòng: 300 mA tại điện áp 150-250mV, 500 mA tại điện áp < 150 mV 3. Khay điện di ngang cỡ nhỏ EC 320 Primo Minicell - Kích thước 6.5 x 10 cm - Bao gồm khay điện di, lược, ... phụ kiện đầy đủ đi kèm 4. Khay điện di ngang cỡ trung bình EC330 Primo Midicell - Kích thước : 20 x 10 cm - Bao gồm khay điện di, lược, .. phụ kiện dầu đủ đi kèm 5. Khay điện di ngang cỡ lớn EC 340 Primo Maxicell - Kích thước : 20 x 20 cm - Bao gồm khay điện di, lược, .. phụ kiện dầu đủ đi kèm
| $ 0.00 |  |
|
 | Hấp Thụ Nguyên Tử AAS
Máy
quang phổ hấp thụ nguyên tử hiệu năng cao với phần mềm thay đổi bộ
phận nguyên tử hoá tự động cho phép chuyển đổi giữa ngọn lửa và lò
graphít chỉ bằng một lệnh phần mềm đơn giản.
Thiết
bị được trang bị một hệ thống đầu đốt hiệu năng cao và kiểm soát khí
cho bộ nguyên tử hoá bằng ngọn lửa và lò graphít gia nhiệt ngang (THGA)
với bổ chính đường nền bằng hiệu ứng Zeeman dọc trục. Hệ thống lò
graphít bao gồm các ống Kiểm soát Nhiệt độ Thực (TTC) và bệ lò tích hợp,
tạo ra các điều kiện lò graphít bệ lò nhiệt độ ổn định (STPF) cho hầu
hết các phân tích kim loại hàm lượng vết không nhiễu. Bộ đưa mẫu tự
động công suất cao kèm theo máy làm tăng thêm hiệu suất và tính linh
hoạt đặc biệt của hệ thống.
| $ 0.00 |  |
|
 | Quang phổ phát xạ nguyên tử
Mô tả thiết bị
Hệ
thống với công nghệ ICP tiên tiến kết hợp hiệu năng của một hệ thống
phân tích đồng thời với tính linh hoạt của các hệ thống truyền thống.
| $ 0.00 |  |
|
 | Hệ thống phân tích nitrogen
Mô tả thiết bị
Máy
cho phép đơn giản hoá ICP-MS bằng cách cung cấp một công cụ dễ sử dụng
và bảo dưỡng cho phân tích hàm lượng vết thông thường. Được xây đắp từ
một mạng lưới dịch vụ và hỗ trợ rộng khắp và nhiều năm kinh nghiệm
phát triển các giải pháp phân tích vô cơ, đây là một hệ thống lý tưởng
cho các phòng thí nghiệm kiểm tra môi trường, y tế, địa hoá học và kiểm
định chung với các mẫu có hàm lượng siêu vết ở mức độ số lượng vừa đến
nhiều.
| $ 0.00 |  |
|
 | Máy quang phổ hồng ngọai biến đổi chuỗi Fourier
Hãng sản xuất: Jasco – Nhật
Model: FT-IR 4100
-
Máy
quang phổ hồng ngoại sử dụng bộ giao thoa có cấu trúc kín, gương hình
lập phương, tự động chỉnh hàng, điều khiển DSP cho phép đạt độ phân
giải chuẩn cao
-
Thiết kế chắc chắn, dễ sữ dụng
-
Hệ thống quang được bao kín, hút ẩm tuyệt đối tránh mọi ảnh hưởng của môi trường
-
Bộ truyền động giao thoa kế sử dụng động cơ điện từ chống rung động cho phép quét nhanh
-
Dễ dàng kết hợp với các loại kính hiển vi như IR microscope
Phần cứng và thông số kỹ thuật:
-
Dải phổ đo: 7,800 cm-1 đến 350 cm-1 KBr
-
Có thể chọn thêm để mở rộng dải phổ: 15,000 cm-1 đến 2,200 cm-1, 5,000 đến 220 cm-1
-
Độ chính xác: ± 0.01 cm-1
-
Độ phân giải: 1.0 cm-1
-
Hệ thống quang học: 1 chùm tia
-
Giao thoa kế: 450 Michelson interferometer, gương hình lập phương, cấu trúc kín, tự động chỉnh hàng, điều khiển DSP
-
Bộ truyền động giao thoa kế: bệ đỡ bằng cơ, điều khiển bằng điện từ
-
Tốc độ chuyển động giao thoa kế: tự động, 1, 2, 3, 4mm / giây
-
Bộ tách tia: Ge / KBr
-
Nguồn sáng: đèn Ceramic với độ nhạy cao
-
Đầu dò: DLATGS
-
Độ nhiễu: 22,000 : 1
-
Giao diện kết nối máy vi tính: USB 2.0
-
Có hệ thống đuổi khí bên trong máy, buồng để mẫu, đầu dò
-
Buồng để mẫu tự phát hiện phụ tùng đặt vào như phụ kiện cho mẫu rắn, mẫu lỏng
-
Kích thước máy (WxDxH): 460 x 645 x 290 mm
-
Nguồn điện: 230V 50Hz
-
Trọng lượng: 33 kg
Điều khiển thiết bị trên phần mềm Spectra Manager
Tính năng của phần mềm:
-
Điều khiển thiết bị, hiển thị dữ liệu, lưu trữ số liệu, tạo lập báo cáo.
-
Phần
mềm chạy trên môi trường Windows cho phép dễ dàng xử lý, cắt dán, tạo
báo cáo trong Microsoft Word, lưu trữ số liệu trong Excel.
-
Dễ dàng chọn lựa phương pháp xử lý số liệu, kết quả, đánh giá kết quả theo phương pháp xử lý thống kê.
-
Truy
xuất trực tiếp đến các phần mềm ứng dụng như phần mềm tra cứu phổ, so
sánh, tính toán định lượng, thực hiện các phép tính toán như: cộng,
trừ, nhân, chia phổ, đạo hàm và các hệ số. Thực hiện các phép số
học.phân tích Kramers- Kronig, chuyển đổi Kubelka-Munk, điều chỉnh ATR,
phát hiện điểm…
-
Có chức năng lưu trữ và gọi lại dữ liệu
-
Xử lý dữ liệu: tiêu chuẩn hóa, lấy giá trị từng điểm trên phổ đồ, dò tìm peak, tính diện tích peak
-
Tính tóan số học: cộng, trừ, nhân, chia giữa các dữ liệu
-
Mở cùng lúc nhiều phổ, có thể chồng phổ để so sánh và hiển thị độ hấp thụ, bước sóng tại vị trí con trỏ.
-
Lưu các phổ đồ sau khi xử lý
-
Dễ dàng phóng to, thu nhỏ để xem
-
Validation
bao gồm các test: Độ chính xác bước sóng, độ lặp lại bước sóng, độ
phân giải, sai số ánh sáng lạc, độ phẳng đường nền, độ chính xác hấp
thu, độ nhiễu, độ lặp lại hấp thu, độ ổn định đường nền, kiểm tra phần
cứng.
Thư viện phổ
-
Thư viện phổ bao gồm 10,000 phổ cho: các loại thuốc, các loại dung môi hoá chất và polymer
-
Mỗi thư viện phổ đều chứa các hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ tuỳ thuộc vào
loai vật liệu, lựa chọn sao cho phù hợp cho các mục đích phân tích
nhiều loại mẫu.
Phụ kiện cho phân tích mẫu lỏng
Phụ kiện cho phân tích mẫu rắn
· Máy nén thuỷ lực, Máy ép mẫu dùng chuẩn bị bánh nén cho quang phổ, lực ép tối đa 10 tấn
| $ 0.00 |  |
|
 | Máy quang phổ phát xạ nguyên tử kết nối khối phổ
Mô tả thiết bị
Là
một hệ thống quang phổ tử ngoại khả kiến có thể nâng cấp, linh hoạt
với giá cả hợp lý. Hệ thống này được sử dụng cho các phép đo hiệu năng
cao trong khoảng sóng 190 nm và 900 nm. Các ứng dụng bao gồm phân tích
mầu của thuốc mầu và nguyên liệu dệt, dung dịch đục, và động học enzyme
trong các phòng thí nghiệm sinh học, hoá sinh và dược phẩm. Có thể
được nâng cấp cho lấy mẫu cao hơn. Một quả cầu tích hợp kích thước đến
150 mm sử dụng cho các phép đo ASTM, CIE và DIN.
| $ 0.00 |  |
|
 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến 2 chùm tia UVIKON
Hãng sản xuất: SCHOTT – Pháp (Nhập khẩu từ Đức)
- Hệ thống quang học: hai chùm tia
- Khoảng sóng: 190 ~ 1100 nm
- Băng thông: 1.8 nm
- Bước tăng bước sóng: 0.05 ~ 10 nm
- Tốc độ quét phổ (scan): 5 ~ 2000 nm/phút
- Tốc độ truyền dữ liệu quét: 5000 nm/phút
- Độ chính xác bước sóng: ± 0.3 nm
- Độ đọc lại bước sóng: ± 0.03 nm
- Khoảng đo quang: ± 3.5 A
- Độ chính xác phép đo quang: ± 3 mAbs ( 0.003 Abs) tại 590 nm/400
- Độ lệch quang: <0.003 A/h @ 550 nm
- Anh sáng phân tán: < 0.03%T (với dd NaI nồng độ10g/l tại bước sóng 220nm, 1 nm và 1 giây)
- Độ tuyến tính > 3.0 Abs (r2 > 0.999)
- Độ nhiễu (RMS) khi đo tại bước sóng 580 nm: 30 µ Abs
- Độ ổn định đường nền: < ± 0.1 mAbs/giờ (0.0001 nm Abs/giơ)
- Thời gian đáp ứng: 0.02 ~ 5 giây
- Độ phẳng đường nền: ≤ 1 mAbs (0.001 Abs) (200 ~ 1100 nm)
- Nguồn đèn: Khả kiến – Tungsten halogen
Tử ngoại – Deuterium
-
Nguồn đơn sắc Seya Namioka : cách tử nhiễu xạ (Carl Zeiss) ánh sáng
phân tán thấp, năng lượng cao, độ phân giải 1300 dòng/mm, chiều dài tiêu
cự 175mm.
-
Điều khiển máy quang phổ trực tiếp từ máy vi tính thông qua phần mềm
Versatile LabPower hoặc LabPower Premium. Ưng dụng trong các phòng thí
nghiệm hóa, dược, mỹ phẩm, thực phẩm, vi sinh, môi trường và các phòng
nghiên cứu...
- Giá đỡ cuvette chuẩn thích hợp với cuvet micro và ultra micro dùng cho lượng mẫu nhỏ.
- Kích thước: Rộng 680 x sâu 565 x cao 275 mm
- Khối lượng: 35 kg
- Điện: 100/240VAC ±10%, 50/60Hz, 200 W | $ 0.00 |  |
|
 | Máy chưng cất đạm bán tự động K360
MÁY CHƯNG CẤT ĐẠM (KJELDAHL)
Model: K-360
Nhà cung cấp: Buchi - Thụy Sĩ
Tính năng của thiết bị K-360:
- Lắp đặt nhanh trên bàn làm việc tiêu chuẩn phòng thí nghiệm.
- Cài đặt khóa thiết bị với chế độ password.
- Bộ nhớ đến 500 kết quả chưng cất và 50 phương pháp chưng cất.
- Thiết bị đứng chắc chắn với thiết kế hiện đại và tinh tế.
- Phần mềm điều khiển với tinh năng cao.
- Thiết bị chưng cất trong suốt dễ dàng cho người sử dụng xem và theo dõi trong suốt quá trình.
- Tuân thủ theo các thiêu chuẩn thế giới như: AOAC, EPA, ISO, DIN.
Ứng dụng:
- Xác định Nitrogen hữu cơ và protein theo phương pháp Kjeldahl, TKN và Devarda.
- Xác định các hợp chất bay hơi khác như Alcohol, SO2, Phenol, formaldehyde và các acid bay hơi.
Các chương trình tự động:
- Tự động bơm NaOH cho quá trình chưng cất.
- Tự động bơm nước vào quá trình chưng cất
- Tự động bơm acid boric H3BO3
- Tự động hút mẫu thừa và rửa máy sau khi chưng cất.
- Tự động lập trình thời gian phản ứng và chưng cất.
- Tự động báo lỗi khi phát hiện lỗi của thiết bị
- Tự động báo hiệu kết thúc quá trình chưng cất.
Thông số kỹ thuật:
- Nguồn điện chính: 230V – 50/60 Hz
- Điện tiêu thụ: 2200W
- Trọng lượng: 22 kg
- Kích thước: 405 x 660 x 400 mm (w x h x d)
- Tỉ lệ thu hồi: 99.5%
- Giới hạn xác định: ≥ 0.1 mg nitrogen
- Năng suất phát hơi: 30% – 100%
- Bộ nhớ: 50 phương pháp và 500 kết quả.
- Kết nối cổng USB RS 232 và máy in.
- Màn hình hiển thị: LCD hiển thị 6 hàng số, có bàn phím.
- Chương trình bảo vệ: có thể cài đặt password cho máy.
- Thời gian chưng cất: phụ thuộc vào cài đặt của người sử dụng.
| $ 0.00 |  |
|
|
| Trang: 1 |
|